1. Mô tả sản phẩm
|
Tên sản phẩm: |
Khí đốt hoá lỏng |
|
Tên gọi khác: |
|
|
Thành phần: |
hỗn hợp LPG có tỷ lệ Propane/Butane là 50/50 ±10% (mol) |
2. Thông tin kỹ thuật, tính chất sản phẩm
|
Thông tin kỹ thuật |
Yêu cầu |
Phương pháp thử |
|
Áp suất hơi ở 37,8 oC |
Max 1430 |
TCVN 8356 |
|
Ăn mòn tấm đồng, không lớn hơn |
Max 0,05 |
TCVN 3165 |
|
Lượng cặn sau khi bay hơi 100 ml |
Loại 1 |
TCVN 8359 |
|
Hàm lượng lưu huỳnh tổng |
Max 140 |
TCVN 8363 |
|
Thành phần |
Số liệu thông báo |
Phương pháp thử |
|
Hàm lượng butadien |
Max 0,5 |
TCVN 8360 |
|
Pentan và các chất nặng hơn |
Max 2,0 |
TCVN 8360 |
|
Olefin |
Max 2,0 |
TCVN 8360 |
|
Tỉ trọng ở 15oC |
Số liệu thông báo |
ASTM D 1657 |
|
Hàm lượng nước tự do |
Không có |
Quan sát bằng mắt thường |
3. Ứng dụng
Khí hóa lỏng LPG được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau như sau: